TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mandel

danh từ giống cái
/ˈmandəl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mandeln · sinh cách: der Mandel

die Mandel nghĩa là hạnh nhân, a-mi-đan, hạch hạnh.

Nghĩa của Mandel

Danh từ · giống cái

  1. Từ cổ Hạnh nhân.
  2. A-mi-đan, hạch hạnh.

Biến cách của Mandel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mandeldie Mandeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Mandelder Mandeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Mandelden Mandeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mandeldie Mandeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ almond; amygdala; tonsil; a quantity of 15

Câu hỏi thường gặp

Mandel nghĩa là gì?

Mandel (danh từ) nghĩa là hạnh nhân, a-mi-đan, hạch hạnh.

Mandel là der, die hay das?

Mandel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mandel); số nhiều: die Mandeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.