TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

mangeln

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈmaŋəln/ giọng máy của trình duyệt

mangeln nghĩa là thiếu.

Nghĩa của mangeln

Động từ

  1. Thiếu.

Chia động từ mangeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gemangeltPhân từ I: mangelnd

Hiện tại Präsens

  • ich mangle
  • du mangelst
  • er/sie/es mangelt
  • wir mangeln
  • ihr mangelt
  • sie/Sie mangeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich mangelte
  • du mangeltest
  • er/sie/es mangelte
  • wir mangelten
  • ihr mangeltet
  • sie/Sie mangelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gemangelt
  • du hast gemangelt
  • er/sie/es hat gemangelt
  • wir haben gemangelt
  • ihr habt gemangelt
  • sie/Sie haben gemangelt

Tương lai Futur I

  • ich werde mangeln
  • du wirst mangeln
  • er/sie/es wird mangeln
  • wir werden mangeln
  • ihr werdet mangeln
  • sie/Sie werden mangeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich mangele
  • du mangelest
  • er/sie/es mangele
  • wir mangeln
  • ihr mangelet
  • sie/Sie mangeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • mangle! (du)
  • mangelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với mangeln

  • Die Ursache des Problems liegt im Mangel an Kommunikation zwischen den Abteilungen. Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #776886

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ for there to be a lack [with dative ‘to someone/something’ and an (+ dative) ‘of something’] (idiomatically translated by English lack with the dative object as the subject); to lack, to be needed [with dative ‘to/for someone/something’] (idiomatically translated by English lack with the dative object as the subject)

Câu hỏi thường gặp

mangeln nghĩa là gì?

mangeln (động từ) nghĩa là thiếu.

Chia động từ mangeln ở thì hiện tại thế nào?

ich mangle, du mangelst, er/sie/es mangelt, wir mangeln, ihr mangelt, sie/Sie mangeln. Phân từ II: gemangelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.