TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Môn-đô-va tiếng Đức là gì?

"môn-đô-va" trong tiếng Đức là Moldau (danh từ riêng), moldauisch (tính từ), Moldawien (danh từ riêng).

Moldau Danh từ riêng

/ˈmɔldaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Môn-đô-va.

Xem đầy đủ từ "Moldau": der/die/das, biến cách, cách chia →

moldauisch Tính từ

/ˈmɔldaʊ̯ɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Môn-đô-va.

Xem đầy đủ từ "moldauisch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Moldawien Danh từ riêng

/mɔlˈdaːvi.ən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Môn-đô-va.

Xem đầy đủ từ "Moldawien": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Môn-đô-va tiếng Đức là gì?

"môn-đô-va" trong tiếng Đức là Moldau (danh từ riêng), moldauisch (tính từ), Moldawien (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.