TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Moldawien

/mɔlˈdaːvi.ən/ giọng máy của trình duyệt

Moldawien nghĩa là môn-đô-va.

Nghĩa của Moldawien

Danh từ riêng

  1. Môn-đô-va.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Moldova (a country in Eastern Europe; official names: Republik Moldau (Germany and Austria) and Republik Moldova (Switzerland)); Moldova, Western Moldavia (a region in eastern Romania adjacent to the country of Moldova, once part of the principality of Moldova)

Câu hỏi thường gặp

Moldawien nghĩa là gì?

Moldawien (danh từ riêng) nghĩa là môn-đô-va.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.