TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Moldau

/ˈmɔldaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

Moldau nghĩa là môn-đô-va.

Nghĩa của Moldau

Danh từ riêng

  1. Môn-đô-va.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Moldau

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Moldova (a river in Romania)

Câu hỏi thường gặp

Moldau nghĩa là gì?

Moldau (danh từ riêng) nghĩa là môn-đô-va.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.