TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mãng cầu tây tiếng Đức là gì?

"mãng cầu tây" trong tiếng Đức là die Cherimoya (danh từ).

die Cherimoya Danh từ · giống cái

/t͡ʃeʁiˈmoːja/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mãng cầu tây.

Xem đầy đủ từ "Cherimoya": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mãng cầu tây tiếng Đức là gì?

"mãng cầu tây" trong tiếng Đức là die Cherimoya (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.