TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Cherimoya

danh từ giống cái
/t͡ʃeʁiˈmoːja/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Cherimoyas · sinh cách: der Cherimoya

die Cherimoya nghĩa là mãng cầu tây.

Nghĩa của Cherimoya

Danh từ · giống cái

  1. Mãng cầu tây.

Biến cách của Cherimoya (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Cherimoyadie Cherimoyas
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Cherimoyader Cherimoyas
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Cherimoyaden Cherimoyas
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Cherimoyadie Cherimoyas

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cherimoya (tree and fruit)

Câu hỏi thường gặp

Cherimoya nghĩa là gì?

Cherimoya (danh từ) nghĩa là mãng cầu tây.

Cherimoya là der, die hay das?

Cherimoya là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Cherimoya); số nhiều: die Cherimoyas.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.