TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Móm tiếng Đức là gì?

"móm" trong tiếng Đức là zahnlos (tính từ).

zahnlos Tính từ

/ˈt͡saːnˌloːs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Móm.

Xem đầy đủ từ "zahnlos": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Móm tiếng Đức là gì?

"móm" trong tiếng Đức là zahnlos (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.