TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Muối tiếng Đức là gì?

"muối" trong tiếng Đức là das Salz (danh từ), einlegen (động từ), pökeln (động từ).

das Salz Danh từ · giống trung

/zalt͡s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Muối.

  • Meerwasser enthält Salz. Nước biển có chứa muối.
  • Würden sie mir das Salz geben? Chuyền cho tôi lọ muối, được không?

Xem đầy đủ từ "Salz": der/die/das, biến cách, cách chia →

einlegen Động từ

/ˈaɪ̯nˌleːɡən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Muối.

Xem đầy đủ từ "einlegen": der/die/das, biến cách, cách chia →

pökeln Động từ

/ˈpøːkəln/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Muối.

Xem đầy đủ từ "pökeln": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Kochsalz Danh từ · giống trung

/ˈkɔχˌzalt͡s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Muối.

Xem đầy đủ từ "Kochsalz": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Muối tiếng Đức là gì?

"muối" trong tiếng Đức là das Salz (danh từ), einlegen (động từ), pökeln (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.