TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

pökeln

/ˈpøːkəln/ giọng máy của trình duyệt

pökeln nghĩa là muối.

Nghĩa của pökeln

Động từ

  1. Muối.

Chia động từ pökeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gepökeltPhân từ I: pökelnd

Hiện tại Präsens

  • ich pökle
  • du pökelst
  • er/sie/es pökelt
  • wir pökeln
  • ihr pökelt
  • sie/Sie pökeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich pökelte
  • du pökeltest
  • er/sie/es pökelte
  • wir pökelten
  • ihr pökeltet
  • sie/Sie pökelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gepökelt
  • du hast gepökelt
  • er/sie/es hat gepökelt
  • wir haben gepökelt
  • ihr habt gepökelt
  • sie/Sie haben gepökelt

Tương lai Futur I

  • ich werde pökeln
  • du wirst pökeln
  • er/sie/es wird pökeln
  • wir werden pökeln
  • ihr werdet pökeln
  • sie/Sie werden pökeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich pökele
  • du pökelest
  • er/sie/es pökele
  • wir pökeln
  • ihr pökelet
  • sie/Sie pökeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • pökle! (du)
  • pökelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to brine (to preserve food (especially meat) in a salt solution)

Câu hỏi thường gặp

pökeln nghĩa là gì?

pökeln (động từ) nghĩa là muối.

Chia động từ pökeln ở thì hiện tại thế nào?

ich pökle, du pökelst, er/sie/es pökelt, wir pökeln, ihr pökelt, sie/Sie pökeln. Phân từ II: gepökelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.