TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mùa xuân tiếng Đức là gì?

"mùa xuân" trong tiếng Đức là das Frühjahr (danh từ), der Frühling (danh từ), die Frühlingszeit (danh từ).

das Frühjahr Danh từ · giống trung

/ˈfryːˌjaːr/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mùa xuân.

Xem đầy đủ từ "Frühjahr": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Frühling Danh từ · giống đực

/ˈfʁyːlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mùa xuân.

  • Viele Pflanzen blühen im Frühling. Rất nhiều loài cây nở hoa vào mùa xuân.
  • In dreißig Tagen beginnt der Frühling. Ba mươi ngày nữa là đến mùa xuân.

Xem đầy đủ từ "Frühling": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Frühlingszeit Danh từ · giống cái

/ˈfʁyːlɪŋsˌt͡saɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mùa xuân, xuân.

Xem đầy đủ từ "Frühlingszeit": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mùa xuân tiếng Đức là gì?

"mùa xuân" trong tiếng Đức là das Frühjahr (danh từ), der Frühling (danh từ), die Frühlingszeit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.