TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mãi mãi tiếng Đức là gì?

"mãi mãi" trong tiếng Đức là für immer (phó từ).

für immer Phó từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mãi mãi, vĩnh viễn.

Xem đầy đủ từ "für immer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mãi mãi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mãi mãi tiếng Đức là gì?

"mãi mãi" trong tiếng Đức là für immer (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.