Màng tiếng Đức là gì?
"màng" trong tiếng Đức là der Film (danh từ), das Häutchen (danh từ), die Membran (danh từ).
der Film Danh từ · giống đực
/ˈfɪlm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màng mỏng, màng.
das Häutchen Danh từ · giống trung
/ˈhɔʏt.çən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màng.
Xem đầy đủ từ "Häutchen": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Membran Danh từ · giống cái
/mɛmˈbʁaːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màng.
Xem đầy đủ từ "Membran": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Membrane Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màng.
Xem đầy đủ từ "Membrane": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Màng tiếng Đức là gì?
"màng" trong tiếng Đức là der Film (danh từ), das Häutchen (danh từ), die Membran (danh từ).