TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Màng tiếng Đức là gì?

"màng" trong tiếng Đức là der Film (danh từ), das Häutchen (danh từ), die Membran (danh từ).

der Film Danh từ · giống đực

/ˈfɪlm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Màng mỏng, màng.

Xem đầy đủ từ "Film": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Häutchen Danh từ · giống trung

/ˈhɔʏt.çən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Màng.

Xem đầy đủ từ "Häutchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Membran Danh từ · giống cái

/mɛmˈbʁaːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Màng.

Xem đầy đủ từ "Membran": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Membrane Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Màng.

Xem đầy đủ từ "Membrane": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Màng tiếng Đức là gì?

"màng" trong tiếng Đức là der Film (danh từ), das Häutchen (danh từ), die Membran (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.