TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Häutchen

danh từ giống trung
/ˈhɔʏt.çən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Häutchens

das Häutchen nghĩa là màng.

Nghĩa của Häutchen

Danh từ · giống trung

  1. Màng.

Biến cách của Häutchen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Häutchendie Häutchen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Häutchensder Häutchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Häutchenden Häutchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Häutchendie Häutchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Häutchen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ membrane (separating tissue); diminutive of Haut

Câu hỏi thường gặp

Häutchen nghĩa là gì?

Häutchen (danh từ) nghĩa là màng.

Häutchen là der, die hay das?

Häutchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Häutchen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.