TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Máy lạnh tiếng Đức là gì?

"máy lạnh" trong tiếng Đức là die Klimaanlage (danh từ).

die Klimaanlage Danh từ · giống cái

/ˈkliːmaˌʔanlaːɡə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điều hoà, máy lạnh, điều hoà nhiệt độ.

Xem đầy đủ từ "Klimaanlage": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Máy lạnh tiếng Đức là gì?

"máy lạnh" trong tiếng Đức là die Klimaanlage (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.