TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mác tiếng Đức là gì?

"mác" trong tiếng Đức là die Mark (danh từ), die Marke (danh từ), Markus (danh từ riêng).

die Mark Danh từ · giống cái

[maʁk] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mác.

Xem đầy đủ từ "Mark": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Marke Danh từ · giống cái

/ˈmaʁkə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mác.

Xem đầy đủ từ "Marke": der/die/das, biến cách, cách chia →

Markus Danh từ riêng

/ˈmaʁkʊs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mác.

Xem đầy đủ từ "Markus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mác tiếng Đức là gì?

"mác" trong tiếng Đức là die Mark (danh từ), die Marke (danh từ), Markus (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.