Máy tính tiền tiếng Đức là gì?
"máy tính tiền" trong tiếng Đức là die Kasse (danh từ), die Registrierkasse (danh từ).
die Kasse Danh từ · giống cái
/ˈkasə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy tính tiền.
die Registrierkasse Danh từ · giống cái
/ʁeɡɪsˈtʁiːɐ̯ˌkasn̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy tính tiền.
Xem đầy đủ từ "Registrierkasse": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Máy tính tiền tiếng Đức là gì?
"máy tính tiền" trong tiếng Đức là die Kasse (danh từ), die Registrierkasse (danh từ).