TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mùi tây tiếng Đức là gì?

"mùi tây" trong tiếng Đức là die Petersilie (danh từ).

die Petersilie Danh từ · giống cái

/petɐˈziːli̯ə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mùi tây.

Xem đầy đủ từ "Petersilie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mùi tây tiếng Đức là gì?

"mùi tây" trong tiếng Đức là die Petersilie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.