die Petersilie
số nhiều: die Petersilien · sinh cách: der Petersilie
die Petersilie nghĩa là mùi tây.
Nghĩa của Petersilie
Danh từ · giống cái
- Mùi tây.
Biến cách của Petersilie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Petersilie | die Petersilien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Petersilie | der Petersilien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Petersilie | den Petersilien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Petersilie | die Petersilien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parsley, Petroselinum crispum
Câu hỏi thường gặp
Petersilie nghĩa là gì?
Petersilie (danh từ) nghĩa là mùi tây.
Petersilie là der, die hay das?
Petersilie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Petersilie); số nhiều: die Petersilien.