TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mông cổ tiếng Đức là gì?

"mông cổ" trong tiếng Đức là Mongolei (danh từ riêng), mongolisch (tính từ).

Mongolei Danh từ riêng

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mông cổ.

Xem đầy đủ từ "Mongolei": der/die/das, biến cách, cách chia →

mongolisch Tính từ

/mɔŋˈɡoːlɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mông cổ.

Xem đầy đủ từ "mongolisch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mông cổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mông cổ tiếng Đức là gì?

"mông cổ" trong tiếng Đức là Mongolei (danh từ riêng), mongolisch (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.