TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Móng chân tiếng Đức là gì?

"móng chân" trong tiếng Đức là der Fußnagel (danh từ), der Zehennagel (danh từ).

der Fußnagel Danh từ · giống đực

/ˈfuːsˌnaːɡəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Móng chân.

Xem đầy đủ từ "Fußnagel": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Zehennagel Danh từ · giống đực

/ˈtseːənˌnaːɡəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Móng chân.

Xem đầy đủ từ "Zehennagel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Móng chân tiếng Đức là gì?

"móng chân" trong tiếng Đức là der Fußnagel (danh từ), der Zehennagel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.