TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Má tiếng Đức là gì?

"má" trong tiếng Đức là die Mutter (danh từ), die Wange (danh từ), die Backe (danh từ).

die Mutter Danh từ · giống cái

/ˈmʊtər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mẹ, má.

Xem đầy đủ từ "Mutter": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Wange Danh từ · giống cái

/ˈvaŋə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Má.

  • Sie bekam rote Wangen. Má cô ấy đỏ lên.
  • Sie küsste mich auf die Wange und sagte gute Nacht. Cô ấy thơm vào má tôi và nói chúc ngủ ngon.

Xem đầy đủ từ "Wange": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Backe Danh từ · giống cái

/ˈbakə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Má.

Xem đầy đủ từ "Backe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "má" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Má tiếng Đức là gì?

"má" trong tiếng Đức là die Mutter (danh từ), die Wange (danh từ), die Backe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.