Má tiếng Đức là gì?
"má" trong tiếng Đức là die Mutter (danh từ), die Wange (danh từ), die Backe (danh từ).
die Mutter Danh từ · giống cái
/ˈmʊtər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẹ, má.
die Wange Danh từ · giống cái
/ˈvaŋə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Má.
- Sie bekam rote Wangen. Má cô ấy đỏ lên.
- Sie küsste mich auf die Wange und sagte gute Nacht. Cô ấy thơm vào má tôi và nói chúc ngủ ngon.
die Backe Danh từ · giống cái
/ˈbakə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Má.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "má" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Má tiếng Đức là gì?
"má" trong tiếng Đức là die Mutter (danh từ), die Wange (danh từ), die Backe (danh từ).