die Mum
danh từ giống cái
/mam/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Mums · sinh cách: der Mum
die Mum nghĩa là mẹ, má.
Nghĩa của Mum
Danh từ · giống cái
- Thông tục Mẹ, má.
Biến cách của Mum (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mum | die Mums |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mum | der Mums |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mum | den Mums |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mum | die Mums |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mum
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mum; Mum; mom; Mom
Câu hỏi thường gặp
Mum nghĩa là gì?
Mum (danh từ) nghĩa là mẹ, má.
Mum là der, die hay das?
Mum là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mum); số nhiều: die Mums.