TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Máy trả lời tiếng Đức là gì?

"máy trả lời" trong tiếng Đức là der Anrufbeantworter (danh từ).

der Anrufbeantworter Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy trả lời.

Xem đầy đủ từ "Anrufbeantworter": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Máy trả lời tiếng Đức là gì?

"máy trả lời" trong tiếng Đức là der Anrufbeantworter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.