Máy chiếu tiếng Đức là gì?
"máy chiếu" trong tiếng Đức là der Bildwerfer (danh từ), der Projektor (danh từ).
der Bildwerfer Danh từ · giống đực
/ˈbɪltˌvɛʁfɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy chiếu.
Xem đầy đủ từ "Bildwerfer": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Projektor Danh từ · giống đực
/pʁoˈjɛktoːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy chiếu.
Xem đầy đủ từ "Projektor": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Máy chiếu tiếng Đức là gì?
"máy chiếu" trong tiếng Đức là der Bildwerfer (danh từ), der Projektor (danh từ).