der Bildwerfer
danh từ giống đực
/ˈbɪltˌvɛʁfɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Bildwerfers
der Bildwerfer nghĩa là máy chiếu.
Nghĩa của Bildwerfer
Danh từ · giống đực
- Máy chiếu.
Biến cách của Bildwerfer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Bildwerfer | die Bildwerfer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Bildwerfers | der Bildwerfer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Bildwerfer | den Bildwerfern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Bildwerfer | die Bildwerfer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bildwerfer
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ projector (optical device that projects a beam of light, especially one used to project an image (or moving images) onto a screen)
Câu hỏi thường gặp
Bildwerfer nghĩa là gì?
Bildwerfer (danh từ) nghĩa là máy chiếu.
Bildwerfer là der, die hay das?
Bildwerfer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bildwerfer).