TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Projektor

danh từ giống đực
/pʁoˈjɛktoːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Projektoren · sinh cách: des Projektors

der Projektor nghĩa là máy chiếu.

Nghĩa của Projektor

Danh từ · giống đực

  1. Máy chiếu.

Biến cách của Projektor (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Projektordie Projektoren
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Projektorsder Projektoren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Projektorden Projektoren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Projektordie Projektoren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Projektor

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ projector (optical device that projects a beam of light, especially one used to project an image (or moving images) onto a screen)

Câu hỏi thường gặp

Projektor nghĩa là gì?

Projektor (danh từ) nghĩa là máy chiếu.

Projektor là der, die hay das?

Projektor là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Projektor); số nhiều: die Projektoren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.