der Projektor
số nhiều: die Projektoren · sinh cách: des Projektors
der Projektor nghĩa là máy chiếu.
Nghĩa của Projektor
Danh từ · giống đực
- Máy chiếu.
Biến cách của Projektor (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Projektor | die Projektoren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Projektors | der Projektoren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Projektor | den Projektoren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Projektor | die Projektoren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Projektor
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ projector (optical device that projects a beam of light, especially one used to project an image (or moving images) onto a screen)
Câu hỏi thường gặp
Projektor nghĩa là gì?
Projektor (danh từ) nghĩa là máy chiếu.
Projektor là der, die hay das?
Projektor là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Projektor); số nhiều: die Projektoren.