Mùa hạ tiếng Đức là gì?
"mùa hạ" trong tiếng Đức là der Sommer (danh từ), die Sommerzeit (danh từ).
der Sommer Danh từ · giống đực
/ˈzɔmɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa hạ, hạ.
die Sommerzeit Danh từ · giống cái
/ˈzɔmɐˌt͡saɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa hè, mùa hạ, hạ, hè.
Xem đầy đủ từ "Sommerzeit": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mùa hạ tiếng Đức là gì?
"mùa hạ" trong tiếng Đức là der Sommer (danh từ), die Sommerzeit (danh từ).