TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mùa mưa tiếng Đức là gì?

"mùa mưa" trong tiếng Đức là die Monsunzeit (danh từ), die Regenzeit (danh từ), der Monsun (danh từ).

die Monsunzeit Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mùa mưa.

Xem đầy đủ từ "Monsunzeit": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Regenzeit Danh từ · giống cái

[ˈʁeːɡn̩ˌt͡saɪ̯t] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mùa mưa.

Xem đầy đủ từ "Regenzeit": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Monsun Danh từ · giống đực

/mɔnˈzuːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mùa mưa.

Xem đầy đủ từ "Monsun": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mùa mưa tiếng Đức là gì?

"mùa mưa" trong tiếng Đức là die Monsunzeit (danh từ), die Regenzeit (danh từ), der Monsun (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.