Mùa mưa tiếng Đức là gì?
"mùa mưa" trong tiếng Đức là die Monsunzeit (danh từ), die Regenzeit (danh từ), der Monsun (danh từ).
die Monsunzeit Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa mưa.
Xem đầy đủ từ "Monsunzeit": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Regenzeit Danh từ · giống cái
[ˈʁeːɡn̩ˌt͡saɪ̯t] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa mưa.
Xem đầy đủ từ "Regenzeit": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Monsun Danh từ · giống đực
/mɔnˈzuːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa mưa.
Câu hỏi thường gặp
Mùa mưa tiếng Đức là gì?
"mùa mưa" trong tiếng Đức là die Monsunzeit (danh từ), die Regenzeit (danh từ), der Monsun (danh từ).