TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Regenzeit

danh từ giống cái
[ˈʁeːɡn̩ˌt͡saɪ̯t] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Regenzeiten · sinh cách: der Regenzeit

die Regenzeit nghĩa là mùa mưa.

Nghĩa của Regenzeit

Danh từ · giống cái

  1. Mùa mưa.

Biến cách của Regenzeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Regenzeitdie Regenzeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Regenzeitder Regenzeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Regenzeitden Regenzeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Regenzeitdie Regenzeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rainy season, wet season

Câu hỏi thường gặp

Regenzeit nghĩa là gì?

Regenzeit (danh từ) nghĩa là mùa mưa.

Regenzeit là der, die hay das?

Regenzeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Regenzeit); số nhiều: die Regenzeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.