TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mù chữ tiếng Đức là gì?

"mù chữ" trong tiếng Đức là analphabetisch (tính từ).

analphabetisch Tính từ

/anʔalfaˈbeːtɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dốt nát, mù chữ, thất học.

Xem đầy đủ từ "analphabetisch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mù chữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mù chữ tiếng Đức là gì?

"mù chữ" trong tiếng Đức là analphabetisch (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.