TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

analphabetisch

/anʔalfaˈbeːtɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

analphabetisch nghĩa là dốt nát, mù chữ, thất học.

Nghĩa của analphabetisch

Tính từ

  1. Dốt nát, mù chữ, thất học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ illiterate; unlettered

Câu hỏi thường gặp

analphabetisch nghĩa là gì?

analphabetisch (tính từ) nghĩa là dốt nát, mù chữ, thất học.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.