ignorant
/ɪɡnɔˈʁant/ giọng máy của trình duyệt
ignorant nghĩa là ngu dốt, dốt nát, ếch ngồi đáy giếng.
Nghĩa của ignorant
Tính từ
- Ngu dốt, dốt nát, mù chữ.
Danh từ · giống đực
Ignorant- Ếch ngồi đáy giếng.
So sánh của ignorant
| So sánh hơn | ignoranter |
| So sánh nhất | am ignorantesten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ignorant
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ willfully ignorant, arrogantly disinterested in knowledge
- Danh từ ignorant person, ignoramus
Câu hỏi thường gặp
ignorant nghĩa là gì?
ignorant (tính từ, danh từ) nghĩa là ngu dốt, dốt nát, ếch ngồi đáy giếng.