der Nichtswisser
sinh cách: des Nichtswissers
der Nichtswisser nghĩa là ếch ngồi đáy giếng.
Nghĩa của Nichtswisser
Danh từ · giống đực
- Ếch ngồi đáy giếng.
Biến cách của Nichtswisser (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Nichtswisser | die Nichtswisser |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Nichtswissers | der Nichtswisser |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Nichtswisser | den Nichtswissern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Nichtswisser | die Nichtswisser |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nichtswisser
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ignoramus
Câu hỏi thường gặp
Nichtswisser nghĩa là gì?
Nichtswisser (danh từ) nghĩa là ếch ngồi đáy giếng.
Nichtswisser là der, die hay das?
Nichtswisser là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Nichtswisser).