Miện tiếng Đức là gì?
"miện" trong tiếng Đức là die Krone (danh từ).
die Krone Danh từ · giống cái
/ˈkʁoːnə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũ miện, vương miện, miện.
- Der König trägt immer eine Krone. Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện.
- Der König hat immer eine Krone auf. Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện.
Câu hỏi thường gặp
Miện tiếng Đức là gì?
"miện" trong tiếng Đức là die Krone (danh từ).