TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mèo con tiếng Đức là gì?

"mèo con" trong tiếng Đức là das Kätzchen (danh từ).

das Kätzchen Danh từ · giống trung

/ˈkɛtsçən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mèo con, miu, miu con.

  • Ich liebe kleine Kätzchen. Tôi thích mèo con.

Xem đầy đủ từ "Kätzchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mèo con" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mèo con tiếng Đức là gì?

"mèo con" trong tiếng Đức là das Kätzchen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.