Màng nhầy tiếng Đức là gì?
"màng nhầy" trong tiếng Đức là die Schleimhaut (danh từ).
die Schleimhaut Danh từ · giống cái
/ˈʃlaɪ̯mhaʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Niêm mạc, màng nhầy.
Xem đầy đủ từ "Schleimhaut": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Màng nhầy tiếng Đức là gì?
"màng nhầy" trong tiếng Đức là die Schleimhaut (danh từ).