TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Máy bay lên thẳng tiếng Đức là gì?

"máy bay lên thẳng" trong tiếng Đức là der Hubschrauber (danh từ), der Helikopter (danh từ).

der Hubschrauber Danh từ · giống đực

/ˈhuːpˌʃraʊ̯bər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy bay lên thẳng.

Xem đầy đủ từ "Hubschrauber": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Helikopter Danh từ · giống đực

/heliˈkɔptər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy bay lên thẳng, máy bay trực thăng, trực thăng.

Xem đầy đủ từ "Helikopter": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Máy bay lên thẳng tiếng Đức là gì?

"máy bay lên thẳng" trong tiếng Đức là der Hubschrauber (danh từ), der Helikopter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.