TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Máy quay tiếng Đức là gì?

"máy quay" trong tiếng Đức là die Videokamera (danh từ).

die Videokamera Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy ghi hình, máy quay, máy quay phim, máy quay vi-đê-ô.

Xem đầy đủ từ "Videokamera": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "máy quay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Máy quay tiếng Đức là gì?

"máy quay" trong tiếng Đức là die Videokamera (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.