die Kamera
số nhiều: die Kameras · sinh cách: der Kamera
die Kamera nghĩa là máy hình, máy chụp hình, máy quay phim, máy quay.
Nghĩa của Kamera
Danh từ · giống cái
- Máy hình, máy chụp hình, máy chụp ảnh, máy ảnh, ca-mê-ra.
- Máy quay phim, máy quay, máy ghi hình, máy quay vi-đê-ô.
Biến cách của Kamera (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kamera | die Kameras |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kamera | der Kameras |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kamera | den Kameras |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kamera | die Kameras |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Kamera
- Ich mache gerne Fotos mit meiner neuen Kamera. Tôi thích chụp ảnh bằng chiếc máy ảnh mới của mình.Tatoeba #13702704
- Ich mag diese Kamera nicht. Tôi không thích chiếc máy ảnh này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #367475
- Diese Kamera ist sehr teuer. Cái máy ảnh này rất đắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1819049
- Vergiss nicht, die Kamera mitzubringen. Đừng quên đem theo máy ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4784690
- Er hat eine Kamera. Nó có một máy ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #678939
- Die Kamera, die du gekauft hast, ist besser als meine. Camera mà cậu mua tốt hơn cái của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5683106
- Ich habe meine Kamera eigentlich nicht vergessen. Ich wollte einfach nicht fotografieren. Thật ra không phải là tôi quên máy ảnh. Chỉ là tôi không muốn chụp ảnh thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7772817
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ camera (device for taking photographs or filming)
Câu hỏi thường gặp
Kamera nghĩa là gì?
Kamera (danh từ) nghĩa là máy hình, máy chụp hình, máy quay phim, máy quay.
Kamera là der, die hay das?
Kamera là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kamera); số nhiều: die Kameras.