das Aufzeichnungsgerät
số nhiều: die Aufzeichnungsgeräte · sinh cách: des Aufzeichnungsgerätes
das Aufzeichnungsgerät nghĩa là máy ghi âm, máy ghi hình, máy quay.
Nghĩa của Aufzeichnungsgerät
Danh từ · giống trung
- Máy ghi âm, máy ghi hình, máy quay.
Biến cách của Aufzeichnungsgerät (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Aufzeichnungsgerät | die Aufzeichnungsgeräte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Aufzeichnungsgerätes | der Aufzeichnungsgeräte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Aufzeichnungsgerät | den Aufzeichnungsgeräten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Aufzeichnungsgerät | die Aufzeichnungsgeräte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Aufzeichnungsgerät
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ recording device
Câu hỏi thường gặp
Aufzeichnungsgerät nghĩa là gì?
Aufzeichnungsgerät (danh từ) nghĩa là máy ghi âm, máy ghi hình, máy quay.
Aufzeichnungsgerät là der, die hay das?
Aufzeichnungsgerät là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Aufzeichnungsgerät); số nhiều: die Aufzeichnungsgeräte.