der Rekorder
sinh cách: des Rekorders
der Rekorder nghĩa là máy ghi âm, máy ghi hình.
Nghĩa của Rekorder
Danh từ · giống đực
- Máy ghi âm, máy ghi hình, máy quay.
Biến cách của Rekorder (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Rekorder | die Rekorder |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Rekorders | der Rekorder |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Rekorder | den Rekordern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Rekorder | die Rekorder |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Rekorder
- Ist das dein Rekorder? Đây là máy ghi âm của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12435896
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ recorder
Câu hỏi thường gặp
Rekorder nghĩa là gì?
Rekorder (danh từ) nghĩa là máy ghi âm, máy ghi hình.
Rekorder là der, die hay das?
Rekorder là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rekorder).