Mã độc tiếng Đức là gì?
"mã độc" trong tiếng Đức là die Malware (danh từ), die Schadsoftware (danh từ).
die Malware Danh từ · giống cái
/ˈmalwɛːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mã độc, phần mềm độc hại, phần mềm ác ý, phần mềm ác tính, phần mềm gây hại.
Xem đầy đủ từ "Malware": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Schadsoftware Danh từ · giống cái
/ˈʃaːtˌzɔftvɛːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mã độc, phần mềm độc hại, phần mềm ác ý, phần mềm ác tính, phần mềm gây hại.
Xem đầy đủ từ "Schadsoftware": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mã độc tiếng Đức là gì?
"mã độc" trong tiếng Đức là die Malware (danh từ), die Schadsoftware (danh từ).