TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mã độc tiếng Đức là gì?

"mã độc" trong tiếng Đức là die Malware (danh từ), die Schadsoftware (danh từ).

die Malware Danh từ · giống cái

/ˈmalwɛːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mã độc, phần mềm độc hại, phần mềm ác ý, phần mềm ác tính, phần mềm gây hại.

Xem đầy đủ từ "Malware": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Schadsoftware Danh từ · giống cái

/ˈʃaːtˌzɔftvɛːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mã độc, phần mềm độc hại, phần mềm ác ý, phần mềm ác tính, phần mềm gây hại.

Xem đầy đủ từ "Schadsoftware": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mã độc tiếng Đức là gì?

"mã độc" trong tiếng Đức là die Malware (danh từ), die Schadsoftware (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.