die Malware
số nhiều: die Malwares · sinh cách: der Malware
die Malware nghĩa là mã độc, phần mềm độc hại.
Nghĩa của Malware
Danh từ · giống cái
- Mã độc, phần mềm độc hại, phần mềm ác ý, phần mềm ác tính, phần mềm gây hại.
Biến cách của Malware (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Malware | die Malwares |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Malware | der Malwares |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Malware | den Malwares |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Malware | die Malwares |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Malware
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ malware; drawing supplies, such as colored pencils, ink, etc.
Câu hỏi thường gặp
Malware nghĩa là gì?
Malware (danh từ) nghĩa là mã độc, phần mềm độc hại.
Malware là der, die hay das?
Malware là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Malware); số nhiều: die Malwares.