Mùa đông tiếng Đức là gì?
"mùa đông" trong tiếng Đức là der Winter (danh từ), die Winterzeit (danh từ).
der Winter Danh từ · giống đực
/ˈvɪntɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa đông.
- Tom wurde im Winter geboren. Tom được sinh ra vào mùa đông.
- Meine Familie fährt jeden Winter Ski. Mùa đông nào gia đình tôi cũng đi trượt tuyết.
die Winterzeit Danh từ · giống cái
/ˈvɪntɐˌt͡saɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa đông, đông.
Xem đầy đủ từ "Winterzeit": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mùa đông tiếng Đức là gì?
"mùa đông" trong tiếng Đức là der Winter (danh từ), die Winterzeit (danh từ).