TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Màu mỡ tiếng Đức là gì?

"màu mỡ" trong tiếng Đức là geil (tính từ), fruchtbar (tính từ).

geil Tính từ

/ɡaɪ̯l/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Màu mỡ.

Xem đầy đủ từ "geil": der/die/das, biến cách, cách chia →

fruchtbar Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Màu mỡ.

Xem đầy đủ từ "fruchtbar": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Màu mỡ tiếng Đức là gì?

"màu mỡ" trong tiếng Đức là geil (tính từ), fruchtbar (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.