TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mùi tiếng Đức là gì?

"mùi" trong tiếng Đức là der Geruch (danh từ).

der Geruch Danh từ · giống đực

/ɡəˈʁʊχ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mùi, hơi.

  • Diese Frucht hat einen widerlichen Geruch. Loại trái cây này có mùi khó ngửi.

Xem đầy đủ từ "Geruch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mùi tiếng Đức là gì?

"mùi" trong tiếng Đức là der Geruch (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.