der Geruch
số nhiều: die Gerüche · sinh cách: des Geruches
der Geruch nghĩa là mùi, hơi, khứu giác.
Nghĩa của Geruch
Danh từ · giống đực
- Mùi, hơi.
- Khứu giác.
Biến cách của Geruch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Geruch | die Gerüche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Geruches | der Gerüche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Geruch | den Gerüchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Geruch | die Gerüche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Geruch
Câu ví dụ với Geruch
- Diese Frucht hat einen widerlichen Geruch. Loại trái cây này có mùi khó ngửi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1619425
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ smell, odour; sense of smell, olfaction; (figurative, dated) reputation
Câu hỏi thường gặp
Geruch nghĩa là gì?
Geruch (danh từ) nghĩa là mùi, hơi, khứu giác.
Geruch là der, die hay das?
Geruch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Geruch); số nhiều: die Gerüche.