TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Geruch

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈʁʊχ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gerüche · sinh cách: des Geruches

der Geruch nghĩa là mùi, hơi, khứu giác.

Nghĩa của Geruch

Danh từ · giống đực

  1. Mùi, hơi.
  2. Khứu giác.

Biến cách của Geruch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Geruchdie Gerüche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Geruchesder Gerüche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Geruchden Gerüchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Geruchdie Gerüche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Geruch

Câu ví dụ với Geruch

  • Diese Frucht hat einen widerlichen Geruch. Loại trái cây này có mùi khó ngửi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1619425

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ smell, odour; sense of smell, olfaction; (figurative, dated) reputation

Câu hỏi thường gặp

Geruch nghĩa là gì?

Geruch (danh từ) nghĩa là mùi, hơi, khứu giác.

Geruch là der, die hay das?

Geruch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Geruch); số nhiều: die Gerüche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.