Máy tính xách tay tiếng Đức là gì?
"máy tính xách tay" trong tiếng Đức là der/das Laptop (danh từ), das Notebook (danh từ), der Klapprechner (danh từ).
der/das Laptop Danh từ · giống đực hoặc trung
/ˈlɛptɔp/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy tính xách tay, láp-tóp.
das Notebook Danh từ · giống trung
/ˈnoːtbʊk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy tính xách tay.
Xem đầy đủ từ "Notebook": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Klapprechner Danh từ · giống đực
/ˈklapˌʁɛçnɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy tính xách tay, láp-tóp.
Xem đầy đủ từ "Klapprechner": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Máy tính xách tay tiếng Đức là gì?
"máy tính xách tay" trong tiếng Đức là der/das Laptop (danh từ), das Notebook (danh từ), der Klapprechner (danh từ).