TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Máy tính xách tay tiếng Đức là gì?

"máy tính xách tay" trong tiếng Đức là der/das Laptop (danh từ), das Notebook (danh từ), der Klapprechner (danh từ).

der/das Laptop Danh từ · giống đực hoặc trung

/ˈlɛptɔp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy tính xách tay, láp-tóp.

Xem đầy đủ từ "Laptop": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Notebook Danh từ · giống trung

/ˈnoːtbʊk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy tính xách tay.

Xem đầy đủ từ "Notebook": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Klapprechner Danh từ · giống đực

/ˈklapˌʁɛçnɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy tính xách tay, láp-tóp.

Xem đầy đủ từ "Klapprechner": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Máy tính xách tay tiếng Đức là gì?

"máy tính xách tay" trong tiếng Đức là der/das Laptop (danh từ), das Notebook (danh từ), der Klapprechner (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.