TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mã nguồn tiếng Đức là gì?

"mã nguồn" trong tiếng Đức là der Quellcode (danh từ), der Quelltext (danh từ).

der Quellcode Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mã nguồn.

Xem đầy đủ từ "Quellcode": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Quelltext Danh từ · giống đực

/ˈkvɛlˌtɛkst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mã nguồn.

Xem đầy đủ từ "Quelltext": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mã nguồn tiếng Đức là gì?

"mã nguồn" trong tiếng Đức là der Quellcode (danh từ), der Quelltext (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.